Gạch Gốm Hình Thang Thích Hợp Lót Ống
Hoàn Tiền 100%
Trường hợp hàng giá
Được kiểm tra hàng
Mở hộp khi nhận hàng
Đổi trả hàng miễn phí
Trong 30 ngày sau khi nhận- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn mua hàng
1. Thông tin chung sản phẩm
Tên sản phẩm: Gạch gốm hình thang lót ống chống mài mòn
Loại vật liệu: Gốm Alumina (Al₂O₃)
Hàm lượng Alumina: 92% & 95%
Chuẩn chất lượng: GB, ISO
Dạng cung cấp:
-
Gạch gốm hình thang (trapezoid tiles) cho lót ống
-
Bộ gạch đầy đủ cho từng đường kính ống cụ thể
-
Kích thước tiêu chuẩn và kích thước gia công theo bản vẽ
Đặc tính chính:
-
Chống mài mòn rất cao
-
Mật độ cao, độ xốp 0%
-
Xếp được cho nhiều đường kính ống khác nhau
-
Phù hợp cả ống thẳng và một phần co/cút, đoạn thu–loe
Đóng gói: Thùng carton + pallet
Xuất xứ vật liệu gốm: Bình Hương ( Pingxiang, Trung Quốc)
Mã HS tham khảo: 6909 12 00

2. Vì sao nên dùng gạch gốm hình thang lót ống?
2.1. Linh hoạt với nhiều đường kính ống
Thay vì ống gốm chỉ có một số đường kính cố định, gạch hình thang cho phép:
-
Xếp thành vòng tròn theo nhiều đường kính ống khác nhau
-
Dễ thích ứng với hệ thống ống cũ – mới – nhiều loại DN trong nhà máy
-
Chỉ cần tính toán số viên/ vòng là đi được rất rộng.
2.2. Tối ưu chi phí – không cần “full gốm” mọi nơi
Gạch hình thang cho phép:
-
Lót full 360° ống hoặc
-
Chỉ lót vùng mài mòn nặng (đáy ống, mặt ngoài cua co, mặt chịu dòng đập)
→ Giúp anh bơm tiền đúng chỗ cần, không phải ốp gốm toàn bộ tuyến ống một cách lãng phí.
2.3. Chống mài mòn cực tốt – kế thừa toàn bộ ưu điểm gốm Alumina
Vẫn là “DNA” của gốm Alumina 92–95%:
-
Độ cứng Mohs ≥ 9
-
Mật độ > 3,6 g/cc
-
Độ xốp biểu kiến 0%
-
Bề mặt nhẵn, chịu mài mòn rất mạnh của hạt rắn tốc độ cao: than, clinker, bụi, quặng…
3. Thông số vật liệu gốm Alumina (áp dụng cho gạch hình thang)
3.1. Thành phần hóa học
| Thành phần | Hàm lượng điển hình |
|---|---|
| Al₂O₃ | 92–93% |
| SiO₂ | 3–6% |
| CaO | 1–1,6% |
| MgO | 0,2–0,8% |
| Na₂O | ~0,1% |
3.2. Tính chất vật lý
| Thuộc tính | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Mật độ (Density), g/cc | > 3,60 |
| Độ xốp biểu kiến (Apparent porosity), % | 0 |
| Độ bền uốn (Flexural strength, 20°C), MPa | ~ 280 |
| Cường độ nén (Compressive strength), MPa | ~ 850 |
| Độ cứng Rockwell (HRA) | ~ 80 |
| Độ cứng Vickers (HV) | ~ 1050 |
| Độ cứng Mohs | ≥ 9 |
| Hệ số giãn nở nhiệt (20–800°C, 10⁻⁶/°C) | ~ 8 |
| Kích thước tinh thể (Crystal size), μm | 1,3 – 3,0 |
4. Quy cách gạch gốm hình thang lót ống
Lưu ý: Quy cách dưới đây là ví dụ điển hình, Ecovila có thể tùy biến theo từng đường kính ống.
Một số kích thước viên gạch thường dùng:
-
150 × 33/28 × 13 mm
-
150 × 43/47 × 25 mm
-
50 × 47/53 × 25 mm
-
100 × 35/32 × 13 mm
… và nhiều kích thước khác theo nhu cầu.
Thông số cần từ khách hàng:
-
Đường kính ống (DN, ID)
-
Chiều dày lớp lót mong muốn (13 / 25 / 50 mm…)
-
Vị trí lót: ống thẳng hay vùng co, T/Y, đáy ống
-
Môi trường làm việc: loại vật liệu, nhiệt độ, lưu lượng tương đối
Từ đó Ecovila sẽ tính:
-
Số viên gạch/ vòng ống
-
Pattern xếp (so le mạch, tránh khe lớn)
-
Số lượng viên gạch cho mỗi mét ống

5. Các vị trí ứng dụng lý tưởng của gạch gốm hình thang
5.1. Tuyến ống than bột, bụi lò, khí mang bụi
-
Lót ống thẳng D nhỏ – trung – lớn
-
Lót một phần chu vi tại vùng mài mòn nặng (đáy ống, mặt ngoài cua co)
-
Kết hợp với thảm gạch hoặc ống gốm ở những vùng đặc biệt.
5.2. Tuyến ống bột liệu, clinker trong nhà máy xi măng
-
Đoạn ống thẳng sau máy nghiền, trước/ sau cyclone
-
Đoạn gần các điểm rẽ nhánh, chỗ đổi hướng nhẹ
-
Ống thu–loe giảm/ tăng đường kính.
5.3. Ống xả tro/xỉ, ống vận chuyển quặng
-
Lót phần đáy ống, nơi vật liệu rơi, trượt, va đập mạnh
-
Lót vùng “đập đầu” của dòng vật liệu trước khi đổi hướng.
6. So sánh gạch gốm hình thang với các dạng lót ống khác
6.1. So với ống gốm (ceramic tube)
| Tiêu chí | Ống gốm Alumina | Gạch gốm hình thang lót ống |
|---|---|---|
| Độ tròn & độ kín bề mặt | Rất cao (module nguyên khối) | Cao, phụ thuộc thi công |
| Linh hoạt theo đường kính | Hạn chế (size cố định) | Rất linh hoạt |
| Thi công thay thế từng phần | Khó hơn | Dễ thay từng đoạn/ vùng |
| Phù hợp | Ống D100–D300, co/cút | Rộng dải DN, ống thẳng, thu–loe |
6.2. So với thảm gạch gốm (mosaic)
| Tiêu chí | Thảm gạch gốm | Gạch hình thang lót ống |
|---|---|---|
| Tốc độ thi công | Nhanh trên ống D lớn | Trung bình |
| Độ tùy biến theo đường kính | Tốt cho D lớn, bề mặt rộng | Tốt cho nhiều DN khác nhau |
| Khả năng “fit” chuẩn theo ống | Đôi khi phải cắt, chỉnh tấm | Xếp theo vòng, fit DN tốt |
| Vị trí lý tưởng | Ống rất lớn, cyclone | Ống nhỏ – trung – lớn, đa năng |
Kết luận nhanh:
-
Ống gốm: mạnh ở module nguyên khối, co/cút D100–D300
-
Thảm gạch: mạnh ở ống D rất lớn, cyclone, bề mặt phẳng lớn
-
Gạch hình thang: là “con dao đa năng” cho rất nhiều đường kính ống, dễ tối ưu chi phí.
7. Quy trình Ecovila thiết kế & cung cấp gạch gốm hình thang cho từng nhà máy
-
Nhận thông tin tuyến ống
-
Bản vẽ / sơ đồ ống
-
DN, chiều dài từng đoạn
-
Vị trí mòn nặng (co, thu–loe, đáy ống…)
-
-
Phân tích & đề xuất vùng lót gốm
-
Xác định đoạn cần lót full 360°
-
Đoạn chỉ cần lót đáy hoặc 1 phần chu vi
-
Chọn độ dày: 13 / 25 / 50 mm…
-
-
Thiết kế pattern & số viên / mét ống
-
Tính toán số viên trên 1 vòng ống
-
Thiết kế pattern so le mạch, hạn chế khe lớn
-
Xuất bảng khối lượng & danh sách vật tư
-
-
Cung cấp gạch & hướng dẫn thi công
-
Giao gạch theo từng tuyến/đoạn (dễ quản lý)
-
Hướng dẫn đội bảo trì xếp gạch, dùng keo/vữa đúng tiêu chuẩn
-
Có thể cử kỹ sư hỗ trợ thi công/giám sát nếu cần
-

8. Một số câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Gạch gốm hình thang có thể dùng cho mọi đường kính ống không?
→ Về nguyên tắc là có thể, vì có thể tính toán số viên/ vòng và điều chỉnh kích thước viên. Tuy nhiên, với ống rất nhỏ (DN quá bé), Ecovila thường ưu tiên ống gốm nguyên khối.
Q2: Lót gạch hình thang có cần lót full 360° chu vi ống không?
→ Không bắt buộc. Nhiều case chỉ lót đáy ống hoặc vùng chịu dòng đập là đủ, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đạt hiệu quả chống mài mòn.
Q3: Có thể kết hợp gạch hình thang với các dạng gốm khác không?
→ Hoàn toàn được. Thực tế, nhiều tuyến ống sẽ:
-
Dùng gạch hình thang cho đoạn thẳng
-
Dùng gạch khóa cong hoặc ống gốm cho co/cút, T/Y
-
Dùng thảm gạch cho ống D rất lớn hoặc cyclone.
Q4: Gạch hình thang dày bao nhiêu thì hợp lý?
→ Phụ thuộc: loại vật liệu, tốc độ dòng, mức độ mài mòn & thời gian anh mong muốn giữa 2 lần đại tu. Thường dùng 13 mm – 25 mm – 50 mm; giai đoạn khảo sát Ecovila sẽ tư vấn cụ thể.
9. Liên hệ tư vấn & báo giá
Nếu anh/chị đang:
-
Có nhiều đường kính ống khác nhau, khó dùng ống gốm đồng bộ
-
Muốn tối ưu chi phí lót gốm nhưng vẫn cần chống mài mòn hiệu quả
-
Cần một giải pháp linh hoạt, dễ áp dụng trên hệ ống hiện hữu
Hãy gửi bản vẽ tuyến ống + ảnh các vị trí mòn nặng để Ecovila đề xuất cấu hình gạch gốm hình thang phù hợp:
-
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ECOVILA
-
Hotline kỹ thuật & báo giá: 0945552288
-
Email: ecovila2023@gmail.com
Gợi ý cho dev:
-
[Nút: Yêu cầu báo giá gạch gốm hình thang lót ống]
-
[Nút: Gửi bản vẽ tuyến ống cho Ecovila]
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.